Xin chào. Tôi là một người đàn ông Hàn Quốc. Tôi đã chuẩn bị thông tin tiếng Hàn cho các bạn Việt Nam thân mến. Vị trí phát âm Cách phát âm Bình thường Nặng Hơi thở Ví dụ Môi Âm tắc ㅂ [p] ㅃ [pʼ] ㅍ [pʰ] Gió, cơm, sóng Răng Âm tắc ㄷ [t] ㄸ [tʼ] ㅌ [tʰ] Chân, đất, đá Vòm miệng Âm tắc ㄱ [k] ㄲ [kʼ] ㅋ [kʰ] Đi, hoa, thẻ Ngạc mềm Âm tắc ㅇ [ŋ] Dễ thương, cổ vũ Hậu âm Âm ma sát ㅎ [h] Bầu trời, hổ Răng Âm ma sát ㅅ [s] ㅆ [sʼ] Cây thông, gạo Răng Âm tống xát ㅈ [ㅈ] ㅉ [ㅈʼ] ㅊ [ㅊ] Kia, mì tương đen, lần đầu tiên Môi Âm mũi ㅁ [m] Đầu, ngựa Răng Âm mũi ㄴ [n] Lá cây, bài hát Hậu âm Âm mũi ㅇ [ŋ] Quả anh đào, ngân hàng Răng Âm lỏng ㄹ [r, l] Mì ramen, gió ㄱ(기억 : ghi uk) Ký ức: Khả năng lưu giữ và nhớ lại những gì đã trải qua trong quá khứ trong não. Trí nhớ: Sức mạnh của khả năng lưu giữ và nhớ lại ký ức Mất trí nhớ: Hiện tượng quên đi những gì đã trải qua trong quá khứ Ghi nhớ: Nơi ghi chép và lưu giữ các sự kiện hoặc sự kiện trong quá khứ Thuật ghi nhớ: Kỹ thuật cải thiện trí nhớ ㄴ(니은 : ni eun) Na: đại...
댓글
댓글 쓰기